Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Trần Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Thỏn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Thông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 55 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 189 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Thống Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Tấn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 260 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách