Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.
- Huỳnh Chí Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/19 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M47 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Thống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1714 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Thõn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Hạ Văn Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thống Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/3/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Thỏn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/9/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1978 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2084 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thỡn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lang Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
- Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
- Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
- Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968