Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Đào Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng C Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 21 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 99 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 141 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Cao Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thái Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1155 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thống Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Nhất Thống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 165 · Hàng 21 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 298 Xem chi tiết →
  15. Bàn Trung Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Quý thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Vinh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách