Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.
- Phạm Công Thống Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Thái Thống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/8/1952 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Minh Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3885 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thống Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Võ Thống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 399 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Thống Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 463 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đàm Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi .Q. Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 92 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
- Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
- Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
- Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968