Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Nguyễn Tiến Thông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Thông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1977 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 106 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 164 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 571 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 81 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1213 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f35 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 32 · Lô 25 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 26 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách