Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1950 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thống Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 127 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Thông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Quang Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 42 · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Quách Hiệp Thống Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Triệu Quang Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 92 · Lô 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 444 · Hàng 23 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Hậu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Thơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/02/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Sỹ Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 141 · Khu A11 Xem chi tiết →
  17. Trần Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  18. Trần Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 210 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1960 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách