Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Nguyễn Bá Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Doãn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Thông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/3/1985 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1993 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Khu Quân Đội (A) Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nho Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quý Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Thông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 31 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô A4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thông Tỏ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thạc Thông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thạch Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: C4D7E66F10 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách