Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Trần Duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trịnh Tề Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Tăng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 99 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Bùi Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Dương Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Thông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1150 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách