Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Đoàn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1691 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Thỡn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/4/1988 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đổ văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thị Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đỗ văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Anh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 227 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thị Thống Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách