Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Phạm văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm văn thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Thái Bá Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Thân Văn Thong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tiền Phong, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Thõn Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Thống Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Thị Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 662 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trương Thị Thống Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Trần Kim Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Thống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/12/1956 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Trần Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1209 · Khu 12 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Thón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trịnh Huy Thông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/10/1988 Quê quán: Cẩm Vân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3818 Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách