Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.
- Pha Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan M. Thông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Phan Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Phan Thông Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Thống Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2360 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phan Đ. Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T113 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu L Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T256 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu N Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thỡn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Nam Hoa - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3806 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
- Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
- Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
- Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968