Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.
- Lưu Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Đức Thòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Lờ Văn Thỡn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Mai văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 161 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/11/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T67 · Hàng 6 · Lô 9 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thỏnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Q. Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
- Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
- Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
- Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968