Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Y Thông Bkông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Trung Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/7/1986 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lâm Quốc Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thong Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 86 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/70 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 167 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  16. Phùng văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  17. Phạm Thành Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách