Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.
- Phạm Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Thông Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 664 Xem chi tiết →
- Thạch Thi Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Thạch Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Thổng Văn Súng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 91 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1947 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Thông Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/12/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Trần Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Thống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
- Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
- Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
- Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968