Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Huỳnh Ngọc Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Thôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Hà Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Hà Đình Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Hồ Quý Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Hồ Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 132 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lã Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Lê H Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Hiền Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Thông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Thông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/2/1954 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Thế Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Thông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách