Tìm thấy 2.291 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Phạm Xuân Thông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Thạch Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C6D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Thông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: L.Ninh - T.Tiên - Hà tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Thông (à) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Minh Hòa - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Thống Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/8/1985 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Tào Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tào Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: D38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Minh Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Trung Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Kiện Thiện - Kiên Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1964 Quê quán: Cáo Điền - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thỏn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1950 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 Quê quán: Trang Hoa - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 59 người trong các danh sách