Tìm thấy 2.289 hồ sơ cho “Thôn”.

  1. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thông ( út Thông) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Mười Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Bùi Thanh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. K' Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. K' Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f35 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1976 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Chí Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phan Trung Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Đức Thớn (Thớm) Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 Mai táng ban đầu: Tà Ky, Soài Riêng
  3. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0
  4. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Luôn FA
  5. Nông Đức Thớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Da Đeng - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 29/02/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách