Tìm thấy 6.106 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 724 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách