Tìm thấy 6.106 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Nguyễn Thế Xê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 131 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Xướng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 78 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế phụng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Điều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Điển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1979 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Đáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Đại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Đại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Đạt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Đẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Đối Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/1/1950 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách