Tìm thấy 6.106 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Nguyễn Thế Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Định, Xã Cẩm Định, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Trại Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Tuy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/1/1952 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Tuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Tâm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 27/8/1949 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Tú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 37 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Tưu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách