Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.
- Nguyễn Thế Chuẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 551 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chắt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/2/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chủ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 164 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chữ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/3/1952 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cử Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Doanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dong Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Du Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT