Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Mai thế Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 107 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
  2. Mông Thế Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Thế Khoái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. NGuyễn thế Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 151 Xem chi tiết →
  6. Ngo Thế Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyên Đạc Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyến thế Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 246 · Hàng 16 · Lô c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Thê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 450 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá The Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách