Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.
- Hồ Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Khổng Thế Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 938 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thế Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Thế Hứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 805 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thế Ngành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Thế Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Thế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 863 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lại Thế Đế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mai Thế Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Thế Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 960 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Theo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Biên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1.875 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT