Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Lê Thế Mạo Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Thế Nhẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Thế Quả Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Lê Thế Rẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Thế Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Thế Trạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Thế Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Thế Tề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Thế Viện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 187 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Lê Thế Vãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 200 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Lê Thế Vò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Thế Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Thế Xa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Lê Thế Điệp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu Dông Xem chi tiết →
  15. Lê Thế ồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Thềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn The Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 93 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách