Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Cao thế Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Cao thế Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Chu Thế Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Thêm Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 20/11/1987 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Thế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Chín Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1251 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Cái Thế Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Doãn Thế Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Doãn thế Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
  11. Dương Bá Thềm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Minh Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1963 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  13. Dương Thế Kiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Dương Thế Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Dương Thế Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 31 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Dương Thế Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Dương Trọng Thể Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 94 · Khu A8 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1950 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 183 · Khu B15 Xem chi tiết →
  20. Dương văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách