Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.
- Bùi Thế Kiểm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 38 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 169 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1981 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Ngắn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Ngọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 197 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Nhưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Nhỉ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Phái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Thế Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Thế Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 152 · Hàng 10 · Lô c Xem chi tiết →
- Bùi Thế Quốc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1964 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Trại Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 204 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT