Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.
- Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhâm Năm sinh: 19551955 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N60 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Hương Lâm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT