Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.
- Lê Thế Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thế Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thế Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thế Sơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Thế Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
-
Lê Thế Định
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 10/3/1975
Quê quán: Bồ Sao, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
Đơn vị: C1 - D4 - E34 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ D34 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu C
Xem chi tiết →
- Lê Thị Thê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 401 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 935 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê văn THép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Lưu Thế Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H39 · Hàng 16 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lương Thế Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Lương Thế Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Lương Thế Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Thế Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Thế Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT