Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Trần Thế Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Lan Đình - Gio Lễ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Tới Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/11/1979 Quê quán: Thăng Bình, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Thế Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Lối - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Thế Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 06/12/1948 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/06/1948 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuân (Mộ tập thể) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trịnh Thế Hòa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Đinh Thế Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Lạc Long - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/6/1980 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội biên phòng Tây Ninh - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: 23 Yên Thế - Hàng Tiện - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: D9 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thế Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Đội 12 - Nghi thạch - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Thế Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Nhân Thắng - LÝ Nhân - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Thế Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Mỹ Xá - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: C4 D1 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Thế Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hồng Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C8 d 276 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Hữu Thẻo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xí nghiệp vận tải Ôtô Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng văn Thê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/05/1953 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thế Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1975 Quê quán: Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 3 - D 48 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách