Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Đặng Thế Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Giang Văn Thẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Thế Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1982 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Lâm - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 9 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lương Thế Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: 44 Lê Hồng Phong - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Xóm... - Lê Phương Hiệu - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1989 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Dẫu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/7/1964 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phân đội 25 - CAND Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Thể (Út Nhỏ) Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/8/1952 Quê quán: Thới Tam Môn - Hóc Môn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phùng Thế Bường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D24 - BCH quân sự Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Thế Kỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - A Quân khu Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Kiến trúc - Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10D3E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Hưng (Mộ tập thể) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Thái Tân - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Đạt (Mộ tập thể) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Công Dậu (Mộ tập thể) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Thế Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/08/1980 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Thế Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/08/1980 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách