Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.
- Đặng Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Thế Chiều Năm sinh: 09/1932 Ngày hy sinh: 19/03/1968 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Thế Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thế Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1990 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thế Nhẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế Rẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế Vò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế ồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Tế Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Viết Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Vĩnh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mai Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Mai Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1.875 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT