Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.
- Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D2 - E95 - KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1953 Quê quán: Uyên Hưng - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: xã Hưng Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1961 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1983 Quê quán: Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Trương - Nga Sơn - - Thanh Hóa Đơn vị: C19 E271 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: 320 Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thuỷ Liểu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế (Ngọc) Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Thế Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: C6 D2 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ngô Thế Hoè Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/9/1974 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C12 - d3 - KH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Đình Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Phù Lổ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thế Quyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Bạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 - D20 - E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thế Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thế Lã Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/9/1979 Quê quán: Giao thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Đơn vị: C1 - D1 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thế Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thế Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT