Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.
- Hồ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/6/1978 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C10 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Chí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Cược Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 17/1/1946 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
-
Lê Thế Khánh
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Đô Sơn - Duy tiên - Nam Hà
Đơn vị: D3 - E4 - F304
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Lê Thế Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhập Thành - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thế Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1948 Quê quán: Long Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thèn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/8/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Bá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Đoàn Đào - Phú Cử - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Bửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 07/07/1954 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D410 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1953 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/05/1964 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT