Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Trịnh Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Thế Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thế Nên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thế Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tô Minh Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tạ Thế Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Thế Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D8 - e16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Thế Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 Quê quán: Phan Mạnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Thể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/05/1969 Quê quán: Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  15. Võ Thế Chất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Thén Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Định Hiệp, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng Đơn vị: Hội Phụ Nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Vùng Thêm Vây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Minh Trân - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Văn Thế Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Thế Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Số 10 - Khánh Thiệp - Hải Phòng Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách