Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Văn Thế Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Thế Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Nga Thiên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Nam Trực, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D Bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Thế Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thế Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Chuế Lưu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1985 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Thế Loan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Thế Thủ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thế Chình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Đông hồng - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thế Lực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Đinh Công - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bi Trọng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Chi Phương - Tràng Tỉnh - Lạng Sơn Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Quốc Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Thế Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Hoằng Nga - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Thế Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1981 Quê quán: Kim Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Bùi Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Lữ Đô - Yên Phương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Thế Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Bùi Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách