Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Trịnh Thế Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Thế Phách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thế Tiễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thế Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 76 Xem chi tiết →
  5. Tám Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  6. Tòng Văn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 500 Xem chi tiết →
  7. Tư Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Tống Thế Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Văn Thế Tân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/3/1984 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 70 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Vũ Thế Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Vũ Thế Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vũ Thế Hùng
  15. Vũ Thế Nẻo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 313 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Thế Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 193 Xem chi tiết →
  17. Vũ Thế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô o Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vũ Thế Trung
  18. Vũ Thế Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Thế Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách