Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Phạm Thế Tham Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: -6-1951 Quê quán: Vĩnh Bảo Đơn vị: đại đội 1 - tiểu đoàn 406 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 8, 13 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hoàng Phú, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hoàng Phú, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Thế Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hồng Thủy, Lệ Ninh, Lệ Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thẻ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cần Cháp, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân The Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: A Lưới - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1985 Quê quán: Vĩnh Lộc, Vĩnh Hùng, Vĩnh Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Tống Thế Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Tống Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25363 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tống Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Võ Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Võ Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Võ Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Võ Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Văn Thế Nóp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/4/1964 Quê quán: Bến Lức, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Văn Thế Nóp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/04/1964 Quê quán: Bến Lức, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Thế Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách