Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.
- Phạm Thế Phiệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Riên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Thế Toả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1981 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 157 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1996 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm văn Thêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Quản Thế Chi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/8/1952 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Quản Thế Chinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- RMah Then Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
- TRần Thế Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Thái Bá Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Thạch Thên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trương Thế Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Thế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/10/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT