Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.
- Đặng Thế Muộn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Thế Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Thế Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Thế Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 198 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Thế Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Thế Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Thế Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Thế Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 210 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Thế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1963 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thế Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 192 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Thế Đĩnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Thế Đề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Thế ất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 138 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thẻ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc The Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 84 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT