Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Đinh Văn Thể Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/10/1961 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thế Hơn (Hớn) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thế Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 283 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thế Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Thênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đàm Thế Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thị trấn Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Đào Thế Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đào Thế Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Đào Thế Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 157 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Thẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 290 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Thể Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 450 Xem chi tiết →
  15. Đào Đức Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đình Thế Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Sỹ Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 94 Xem chi tiết →
  18. Đặng Thế Doanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 221 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đặng Thế Hạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Đặng Thế Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 236 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách