Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1947 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 181 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn thế Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 702 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn thế Kỷ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Thềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 77 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 316 Xem chi tiết →
  15. NguyễnVăn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 880 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Thế Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Thế Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Ngô Thế Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Ngô Thế Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1981 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Ngô Thế Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 512 Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách