Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Võ Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Thành Thép Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 213 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Vũ Thế Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Lưu Hoàng, Xã Lưu Hoàng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Vũ Thế Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Thế Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Vũ Thế Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Vũ Thế Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Thế Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Thế Mịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Vũ Thế Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Lưu Hoàng, Xã Lưu Hoàng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Vũ Thế Ngùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  12. Vũ Thế Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Vũ Thế Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Thế Xuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  15. Vũ Thế Đặng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Lưu Hoàng, Xã Lưu Hoàng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thể Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Vương Thế Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Vương Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 76 Xem chi tiết →
  20. Vương Thế Khích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách