Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Nguyễn Thịnh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 832 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn The Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 166 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô Phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1930 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1826 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 687 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 154 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách