Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Nguyễn Thế Mênh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Quỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thẹo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Thế Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1972 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  11. Trương Thế Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Đăng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Thế Kiểm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Theo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Y Thễ KPơr Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  17. phan Ngọc Thế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 90 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Đào Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e20 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.875 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.875 người trong các danh sách