Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.
- Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sạch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sử Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sửu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tha Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tham Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 70 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thuần Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/05/1972 Quê quán: Tiến Thăng- Yên Lãng- Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang Bắc thị xã Kon tum (22-89)05 Quận Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 157 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1947 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT