Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.
- Nguyễn Thế Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Xóm chè-Tân Sôi - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2133 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Mão Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Mẫn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ngọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 40 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhã Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Năng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Oánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phụng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT