Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Mai Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Mai Đức Thêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyến Thế Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Thểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Thế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duyên Thệ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Học Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thể Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 378 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiện Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 109 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 587 Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách