Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Nguyễn Thế Uý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Vụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 19 · Khu S Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Xân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1275 · Khu K8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Đán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Đê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 620 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thể Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách