Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Nguyễn Thế Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1995 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Hiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/7/1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 28 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Huỳnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1152 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 845 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 744 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 62 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Luổng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.877 người trong các danh sách