Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Thế Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  2. Thế Mạnh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 26 Xem chi tiết →
  3. Thế Văn Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  4. Thền Văn Nốt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Triệu Văn Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/10/1979 Quê quán: Phân Mỗ - Phú Lương - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3662 Xem chi tiết →
  6. Tràn Đức Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trương Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Trương Thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trương Thế Hiền
  9. Trương Thế Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trương Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trương Đình Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần The Sùng (Sang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần The Sùng(Sang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Thé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trần Thêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trần Thên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Thế An Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Thế Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách